Nghĩa tiếng Việt
- Thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào.tính từ
- Vui thích, khoái.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bakery sells delicious bread every morning.
-
This soup tastes delicious on a cold day.
-
delicious smell
mùi thơm ngon, mùi thơm phưng phức
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép