Nghĩa tiếng Việt
- Xem demimonde: Nhóm người có những hành vi không hoàn toàn hợp pháp, không đáng kính trọng; dân giang hồ; giới giang hồdanh từ
Ví dụ
-
The entry demiworld points to demimonde.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép