TanroDictionary Sổ từ

demiworld

/ˈdɛmiˌwɜːld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem demimonde: Nhóm người có những hành vi không hoàn toàn hợp pháp, không đáng kính trọng; dân giang hồ; giới giang hồdanh từ

Ví dụ

  1. The entry demiworld points to demimonde.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép