Nghĩa tiếng Việt
- Phá huỷ; đánh đổ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They plan to demolish the old building tomorrow.
-
to demolish a doctrine
đánh đổ một học thuyết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép