TanroDictionary Sổ từ

demure

/dɪˈmjʊə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêm trang, từ tốn; kín đáo.tính từ
  2. Làm ra vẻ nghiêm trang; màu mè làm ra vẻ kín đáo; e lệ, bẽn lẽn.tính từ

Ví dụ

  1. The demure child spoke in a soft voice.

  2. She gave a demure smile at the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép