Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêm trang, từ tốn; kín đáo.tính từ
- Làm ra vẻ nghiêm trang; màu mè làm ra vẻ kín đáo; e lệ, bẽn lẽn.tính từ
Ví dụ
-
The demure child spoke in a soft voice.
-
She gave a demure smile at the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép