Nghĩa tiếng Việt
- Xem demur: Sự ngần ngại, sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừtính từ
Ví dụ
-
The entry demurrable points to demur.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈmjuːrəbəl/
The entry demurrable points to demur.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép