Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngần ngại, sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừ.danh từ
- Sự có ý kiến phản đối.danh từ
- Ngần ngại, do dự, lưỡng lự, chần chừ.động từ
- Có ý kiến phản đối.động từ
Ví dụ
-
He agreed to the plan without any demur.
-
He made a small demur before signing.
-
She did not demur when asked to help.
-
I must demur and offer another idea.
-
without demur
không do dự, không lưỡng lự
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép