Nghĩa tiếng Việt
- Nha sĩ, thầy thuốc chữa răng.danh từ
- Thợ trồng răng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dentist checked her teeth carefully.
-
The dentist fitted the new tooth well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép