Nghĩa tiếng Việt
- Người tố cáo, người tố giác, người vạch mặt.danh từ
- Người lên án, người buộc tội.danh từ
Ví dụ
-
The denunciator spoke openly at the meeting.
-
The denunciator blamed the careless driver.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép