Nghĩa tiếng Việt
- Sự khử, sự loại oxyt.danh từ
Tiếng Nhật
- 還元かんげんsự hoàn trả, trả lại (vd: hoàn lại cho khách hàng)
Ví dụ
-
The deoxidation improved the metal's quality.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép