Nghĩa tiếng Việt
- Xem deploy: Sự dàn quân, sự dàn trận, sự triển khaitính từ
Ví dụ
-
The entry deployable points to deploy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈplɔɪəbəl/
The entry deployable points to deploy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép