Nghĩa tiếng Việt
- Sự dàn quân, sự dàn trận, sự triển khai.danh từ
- Dàn quân, dàn trận, triển khai.động từ
- triển khai, ứng dụng, đưa vào sử dụngđộng từ
Ví dụ
-
The deploy began before sunrise.
-
They deploy workers across the field.
-
We deploy the ape every Friday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép