Nghĩa tiếng Việt
- Làm hư hỏng, làm suy đồi; làm sa đoạ, làm truỵ lạc.động từ
Ví dụ
-
Bad habits can deprave a young mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈpreɪv/
Bad habits can deprave a young mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép