TanroDictionary Sổ từ

depressing

/dɪˈpresɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của depressđộng từ
  2. Làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn.tính từ
  3. Làm trì trệ, làm đình trệ.tính từ
  4. phân từ hiện tại của depressđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The news was depressing for everyone in class.

  2. The long wait was depressing for the team.

  3. The bad report was depressing for sales.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép