Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của depressđộng từ
- Làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn.tính từ
- Làm trì trệ, làm đình trệ.tính từ
- phân từ hiện tại của depressđộng từ
Tiếng Nhật
- 鬱陶しいうっとうしいu ám, chán nản
- じめじめẩm ướt, ẩm thấp, oi nồng
- 重たいおもたいnặng
Ví dụ
-
The news was depressing for everyone in class.
-
The long wait was depressing for the team.
-
The bad report was depressing for sales.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép