Nghĩa tiếng Việt
- Lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt.động từ
- Cách chức (mục sư... ).động từ
Ví dụ
-
Cold weather can deprive plants of water.
-
The court may deprive him of his title.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép