Nghĩa tiếng Việt
- Sự trục trặc (máy móc... ).danh từ
- Sự xáo trộn, sự làm lộn xộn.danh từ
- Sự quấy rối, sự quấy rầy.danh từ
- Sự loạn trí; tình trạng loạn trí.danh từ
Tiếng Nhật
- 錯乱さくらんsự rối loạn, loạn trí
Ví dụ
-
The machine's derangement stopped production.
-
The move caused derangement in the kitchen.
-
The noise was a derangement to the class.
-
Stress can lead to derangement of the mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép