Nghĩa tiếng Việt
- Bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ.tính từ
- Tàu vô chủ, tàu trôi giạt ngoài biển cả không ai nhận.danh từ
- Vật không ai nhìn nhận, vật không ai thừa nhận, vật vô chủ; người bị bỏ rơi không ai nhìn nhận.danh từ
Ví dụ
-
They found an old derelict ship on the beach.
-
The beach held a derelict boat.
-
He found a derelict house by the road.
-
a derelict ship
chiếc tàu vô chủ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép