Nghĩa tiếng Việt
- Cười nhạo, chế nhạo, nhạo báng, chế giễu.động từ
Tiếng Nhật
- 嘲るあざけるchế giễu, nhạo báng
Ví dụ
-
They deride weak ideas during the debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈraɪd/
They deride weak ideas during the debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép