Nghĩa tiếng Việt
- Nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ.động từ
- Từ (đâu mà ra), chuyển hoá từ, bắt nguồn từ.động từ
Tiếng Nhật
- 導くみちびくdẫn dắt, chỉ đường, hướng dẫn
- 導き出すみちびきだすrút ra (kết luận), suy ra
Ví dụ
-
They derive profit from selling these goods.
-
Many words derive from Latin in English.
-
to derive profit from...
thu lợi tức từ...
-
to derive pleasure from...
tìm thấy niềm vui thích từ...
-
words that derive from Latin
những từ bắt nguồn từ tiếng La-tinh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép