Nghĩa tiếng Việt
- Bài bình luận dài, bài bình luận dài dòng.danh từ
- Bài ca, khúc ca.danh từ
- Giọng trẻ cao.danh từ
- Bàn dài dòng.động từ
- Ca hát.động từ
Ví dụ
-
His descant went on for an hour.
-
The choir sang a gentle descant.
-
The child sang in a high descant.
-
He began to descant upon the history of art.
-
They descant about summer nights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép