Nghĩa tiếng Việt
- Sự xuống.danh từ
- Sự hạ thấp xuống (độ nhiệt... ).danh từ
- Sự dốc xuống; con đường dốc.danh từ
- Nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời.danh từ
- Sự truyền lại; sự để lại (tài sản... ).danh từ
- Cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào).danh từ
- Sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The pilot made a smooth parachute descent today.
-
The descent of the plane was smooth.
-
The road has a sharp descent.
-
She is proud of her descent.
-
The law covers property descent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép