TanroDictionary Sổ từ

descry

/dɪˈskraɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận ra, nhìn thấy, phát hiện thấy.động từ

Ví dụ

  1. I could barely descry the small boat on the lake.

  2. to descry a small hut a long way off among big trees

    phát hiện thấy một túp lều nhỏ ở đằng xa giữa những cây to

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép