Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của desertđộng từ
- Không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh.tính từ
- Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She deserted the shop and walked home.
-
We crossed a deserted road at dusk.
-
The child felt deserted after the move.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép