TanroDictionary Sổ từ

deserted

/dɪˈzɜːtɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của desertđộng từ
  2. Không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh.tính từ
  3. Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She deserted the shop and walked home.

  2. We crossed a deserted road at dusk.

  3. The child felt deserted after the move.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép