TanroDictionary Sổ từ

desertion

/dɪˈzɜːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn; sự đào ngũ.danh từ
  2. Sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận đến.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His desertion hurt the whole team.

  2. His desertion from the army caused many problems.

  3. wife desertion

    (pháp lý) sự ruồng bỏ vợ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép