TanroDictionary Sổ từ

deserve

/dɪˈzɜːv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng, xứng đáng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You deserve a reward for your hard work.

  2. to deserve well

    đáng khen thưởng, đáng ca ngợi

  3. to deserve ill

    đáng trừng phạt, đáng chê trách

  4. to deserve well of one's country

    có công với tổ quốc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép