TanroDictionary Sổ từ

designator

/ˈdɛzɪɡˌneɪtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem designate: Được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức)danh từ

Ví dụ

  1. The entry designator points to designate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép