Nghĩa tiếng Việt
- Xem designate: Được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức)danh từ
Ví dụ
-
The entry designator points to designate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛzɪɡˌneɪtɜː/
The entry designator points to designate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép