TanroDictionary Sổ từ

desperate

/ˈdespərət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liều mạng, liều lĩnh.tính từ
  2. Không còn hy vọng, tuyệt vọng.tính từ
  3. Dữ dội, kinh khủng, ghê gớm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The thief made a desperate act to escape prison.

  2. They were in a desperate situation without any food.

  3. A desperate storm destroyed many houses on the coast.

  4. a desperate act

    hành động liều lĩnh

  5. a desperate fellow

    một tay liều mạng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép