Nghĩa tiếng Việt
- Liều mạng, liều lĩnh.tính từ
- Không còn hy vọng, tuyệt vọng.tính từ
- Dữ dội, kinh khủng, ghê gớm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The thief made a desperate act to escape prison.
-
They were in a desperate situation without any food.
-
A desperate storm destroyed many houses on the coast.
-
a desperate act
hành động liều lĩnh
-
a desperate fellow
một tay liều mạng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép