Nghĩa tiếng Việt
- Sự nản lòng, sự ngã lòng; sự thất vọng, sự chán nản.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her despondency lasted for several days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈspɒndənsi/
Her despondency lasted for several days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép