TanroDictionary Sổ từ

despotic

/dɪˈspɒtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên chế, chuyên quyền; bạo ngược.tính từ

Ví dụ

  1. The king had a despotic style of rule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép