Nghĩa tiếng Việt
- Nơi gửi tới, nơi đưa tới, nơi đi tới.danh từ
- Sự dự định; mục đích dự định.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Our destination is a small town by the sea.
-
Her destination was peace, not fame.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép