TanroDictionary Sổ từ

destination

/ˌdestɪˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi gửi tới, nơi đưa tới, nơi đi tới.danh từ
  2. Sự dự định; mục đích dự định.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our destination is a small town by the sea.

  2. Her destination was peace, not fame.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép