Nghĩa tiếng Việt
- Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt.động từ
- Làm mất hiệu lực, triệt phá.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Strong wind can destroy a weak roof.
-
You should not destroy your own reputation.
-
to destroy oneself
tự sát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép