TanroDictionary Sổ từ

destroy

/dɪˈstrɔɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt.động từ
  2. Làm mất hiệu lực, triệt phá.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Strong wind can destroy a weak roof.

  2. You should not destroy your own reputation.

  3. to destroy oneself

    tự sát

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép