Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của detachđộng từ
- Rời ra, tách ra, đứng riêng ra.tính từ
- Không lệ thuộc; vô tư, không thiên kiến, khách quan.tính từ
Tiếng Nhật
- 淡々たんたんthản nhiên, lãnh đạm, điềm nhiên, khách quan
Ví dụ
-
He detached the note from the page.
-
They live in a large detached house.
-
He gave a detached view of the situation.
-
a detached house
căn nhà xây tách riêng ra, nhà đứng chơ vơ một mình
-
to live a detached life
sống cuộc đời tách rời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép