TanroDictionary Sổ từ

detached

/dɪˈtætʃt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của detachđộng từ
  2. Rời ra, tách ra, đứng riêng ra.tính từ
  3. Không lệ thuộc; vô tư, không thiên kiến, khách quan.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He detached the note from the page.

  2. They live in a large detached house.

  3. He gave a detached view of the situation.

  4. a detached house

    căn nhà xây tách riêng ra, nhà đứng chơ vơ một mình

  5. to live a detached life

    sống cuộc đời tách rời

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép