TanroDictionary Sổ từ

detain

/dɪˈteɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn cản, cản trở.động từ
  2. Cầm giữ (tiền lương, tiền nợ, đồ vật... ).động từ
  3. Giữ (ai) lại; bắt đợi chờ.động từ
  4. Giam giữ, cầm tù.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The police had to detain him for questioning.

  2. The company may detain pay for taxes.

  3. Please detain me for one more minute.

  4. Police may detain a suspect for questioning.

  5. to detain somebody in during something

    ngăn cản ai làm việc gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép