TanroDictionary Sổ từ

deterge

/dɪˈtɜːdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm sạch (vết thương... ); tẩy.động từ

Ví dụ

  1. The nurse will deterge the cut gently.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép