TanroDictionary Sổ từ

detriment

/ˈdetrɪmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại.danh từ

Ví dụ

  1. Working long hours can be to the detriment of health.

  2. to the detriment

    có hại cho, phương hại đến

  3. without detriment t’' — không tổn hại đến, không phương hại đến

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép