Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại.danh từ
Ví dụ
-
Working long hours can be to the detriment of health.
-
to the detriment
có hại cho, phương hại đến
-
without detriment t’' — không tổn hại đến, không phương hại đến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép