Nghĩa tiếng Việt
- Xem deviate: Trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rờidanh từ
Ví dụ
-
The entry deviator points to deviate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép