TanroDictionary Sổ từ

deviator

/ˈdiviˌeɪtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem deviate: Trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rờidanh từ

Ví dụ

  1. The entry deviator points to deviate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép