Nghĩa tiếng Việt
- Phương sách, phương kế; chước mưu.danh từ
- Vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móc.danh từ
- Hình vẽ; hình trang trí; hình tượng trưng.danh từ
- Châm ngôn; đề từ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The teacher used a simple device to open the jar.
-
Please turn on your mobile device now.
-
The logo has a bright device on it.
-
The book opened with a short device.
-
a control device
dụng cụ điều khiển
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép