TanroDictionary Sổ từ

device

/dɪˈvaɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương sách, phương kế; chước mưu.danh từ
  2. Vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móc.danh từ
  3. Hình vẽ; hình trang trí; hình tượng trưng.danh từ
  4. Châm ngôn; đề từ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher used a simple device to open the jar.

  2. Please turn on your mobile device now.

  3. The logo has a bright device on it.

  4. The book opened with a short device.

  5. a control device

    dụng cụ điều khiển

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép