Nghĩa tiếng Việt
- Xa xôi, hẻo lánh.tính từ
- Quanh co, vòng vèo, khúc khuỷu.tính từ
- Không ngay thẳng, không thành thật, loanh quanh; thủ đoạn, láu cá, ranh ma.tính từ
- Lầm đường lạc lối.tính từ
Tiếng Nhật
- ずる賢いずるがしこいranh mãnh, xảo quyệt
- 陰湿いんしつhiểm độc, nham hiểm, lén lút
Ví dụ
-
They stayed in a devious village far away.
-
The hikers followed a devious path through the dense forest.
-
She tried to win the game in a devious way.
-
She took a devious path and got lost.
-
a devious path
con đường quanh co
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép