TanroDictionary Sổ từ

devious

/ˈdiːviəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xa xôi, hẻo lánh.tính từ
  2. Quanh co, vòng vèo, khúc khuỷu.tính từ
  3. Không ngay thẳng, không thành thật, loanh quanh; thủ đoạn, láu cá, ranh ma.tính từ
  4. Lầm đường lạc lối.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They stayed in a devious village far away.

  2. The hikers followed a devious path through the dense forest.

  3. She tried to win the game in a devious way.

  4. She took a devious path and got lost.

  5. a devious path

    con đường quanh co

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép