Nghĩa tiếng Việt
- Sự để lại (bằng chúc thư).danh từ
- Di sản (bất động sản).danh từ
- Nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh.động từ
- Bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ.động từ
- Để lại (bằng chúc thư).động từ
Tiếng Nhật
- 図るはかるlập kế hoạch, mưu tính
- 仕組むしくむsắp đặt, bày mưu
- 編み出すあみだすnghĩ ra, sáng chế ra
- 考え出すかんがえだすnghĩ ra, sáng chế ra, bắt đầu suy nghĩ
- 案じるあんじるlo lắng, lo ngại, e sợ
Ví dụ
-
The will included a devise of land.
-
The devise covered the old house.
-
She had to devise a clever way to win.
-
They devise a plan for the trip.
-
She devise the farm to her son.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép