Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của devour.động từ
- Hau háu, ngấu nghiến, phàm, như muốn nuốt lấy.tính từ
- Tàn phá, phá huỷ.tính từ
Ví dụ
-
The dog kept devouring the food quickly.
-
She gave him a devouring look across the room.
-
A devouring flame destroyed the entire wooden house.
-
a devouring look
cái nhìn hau háu, cái nhìn chòng chọc
-
a devouring flame
ngọn lửa tàn phá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép