TanroDictionary Sổ từ

devouring

/dɪˈvɑʊərin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của devour.động từ
  2. Hau háu, ngấu nghiến, phàm, như muốn nuốt lấy.tính từ
  3. Tàn phá, phá huỷ.tính từ

Ví dụ

  1. The dog kept devouring the food quickly.

  2. She gave him a devouring look across the room.

  3. A devouring flame destroyed the entire wooden house.

  4. a devouring look

    cái nhìn hau háu, cái nhìn chòng chọc

  5. a devouring flame

    ngọn lửa tàn phá

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép