TanroDictionary Sổ từ

dharmic

/ˈdɑːmɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem dharma: Đạo đức, chân lý, đức hạnh, lẽ phảitính từ

Ví dụ

  1. The entry dharmic points to dharma.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép