Nghĩa tiếng Việt
- Xem dharma: Đạo đức, chân lý, đức hạnh, lẽ phảitính từ
Ví dụ
-
The entry dharmic points to dharma.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑːmɪk/
The entry dharmic points to dharma.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép