Nghĩa tiếng Việt
- Thiền định.danh từ
Tiếng Nhật
- 禅ぜんthiền định
Ví dụ
-
He sat in dhyana for ten minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdjɑːnə/
He sat in dhyana for ten minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép