Nghĩa tiếng Việt
- Ma quỷ; như ma quỷ.tính từ
- Độc ác, hiểm ác.tính từ
Ví dụ
-
Her diabolic smile made the room feel cold.
-
His diabolic trick hurt many innocent people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép