Nghĩa tiếng Việt
- Mũ miện, vương miện.danh từ
- Quyền vua, vương quyền.danh từ
- Vòng hoa đội đầu, vòng lá đội đầu.danh từ
- Vòng nguyệt quế.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The queen wore a gold diadem.
-
He gave up his diadem and title.
-
She placed a flower diadem on her head.
-
The winner received a laurel diadem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép