Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dial.động từ
- Quay số, bấm số, gọi điện thoại.tính từ
Ví dụ
-
She is dialing the number on her phone.
-
The dialing tone sounded from the old machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép