TanroDictionary Sổ từ

dialog

/ˈdaɪəlɒɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội thoại, đối thoại.danh từ
  2. Hộp hội thoại, hộp đối thoại.danh từ

Ví dụ

  1. Their dialog was short but helpful.

  2. A dialog box opened on the screen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép