Nghĩa tiếng Việt
- Hội thoại, đối thoại.danh từ
- Hộp hội thoại, hộp đối thoại.danh từ
Ví dụ
-
Their dialog was short but helpful.
-
A dialog box opened on the screen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép