Nghĩa tiếng Việt
- Màng chắn, màng ngăn.danh từ
- Cơ hoành.danh từ
Tiếng Nhật
- 隔壁かくへきvách ngăn
Ví dụ
-
The curtain has a thin diaphragm to block light.
-
He felt a pain in his diaphragm after running.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép