TanroDictionary Sổ từ

diazo

/dɑɪˈæˌzoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứa đựng điazonium.tính từ

Ví dụ

  1. The dye uses a diazo compound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép