TanroDictionary Sổ từ

dickey

/ˈdɪki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con lừa, con lừa con.danh từ
  2. Con chim con ((cũng) dickey bird).danh từ
  3. Yếm giả (của áo sơ mi).danh từ
  4. Cái tạp dề.danh từ
  5. Ghế ngồi của người đánh xe.danh từ
  6. Ghế ngồi của người hầu (ở phía sau xe); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chỗ ngồi đằng sau xe (ôtô).danh từ

Ví dụ

  1. The little dickey pulled the cart.

  2. The tiny dickey chirped in the nest.

  3. His shirt had a white dickey under the collar.

  4. She tied on a clean dickey before cooking.

  5. The driver sat on the high dickey.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép