Nghĩa tiếng Việt
- Con lừa, con lừa con.danh từ
- Con chim con ((cũng) dickey bird).danh từ
- Yếm giả (của áo sơ mi).danh từ
- Cái tạp dề.danh từ
- Ghế ngồi của người đánh xe.danh từ
- Ghế ngồi của người hầu (ở phía sau xe); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chỗ ngồi đằng sau xe (ôtô).danh từ
Ví dụ
-
The little dickey pulled the cart.
-
The tiny dickey chirped in the nest.
-
His shirt had a white dickey under the collar.
-
She tied on a clean dickey before cooking.
-
The driver sat on the high dickey.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép