Nghĩa tiếng Việt
- Để dạy học.tính từ
- Có phong cách nhà giáo, mô phạm.tính từ
Ví dụ
-
The book is clear and didactic.
-
Her didactic style helped the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép