TanroDictionary Sổ từ

didactic

/daɪˈdæktɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để dạy học.tính từ
  2. Có phong cách nhà giáo, mô phạm.tính từ

Ví dụ

  1. The book is clear and didactic.

  2. Her didactic style helped the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép