TanroDictionary Sổ từ

dietetic

/ˌdaɪəˈtetɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ ăn uống; (thuộc) chế độ ăn kiêng.tính từ

Ví dụ

  1. We chose a dietetic meal with less sugar.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép